Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif Hinh0046.jpg Nguyen_Van_Cong_va_Ha_Thi_Mai_HanhCam_Giang__Huy_chuong_dong_toan_quoc_mon_TD_Aerobic.jpg 21.jpg Giai_nhi_bai_qui_dinh_nhom_8_huyen_cam_giang.jpg Giai_nhat_bai_tu_chon_nhom_8_huyen_cam_giang.jpg DSC005471.jpg DSC00548.jpg Img_0008_5001.jpg IMG_07331.jpg IMG_0724.jpg IMG_07221.jpg IMG_0723.jpg IMG_0696.jpg IMG_0695.jpg IMG_07341.jpg IMG_6478.jpg IMG_6418.jpg IMG_6503.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:50' 22-05-2012
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    ĐOÀN KẾT - CHĂM NGOAN - HỌC GIỎI-
    8A
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ MÔN HÌNH HỌC LỚP 8A
    TRƯỜNG THCS T
    GIÁO VIÊN THỰC HIỆN
    NG
    § 9 HÌNH CHỮ NHẬT
    TIẾT :15


    KIỂM TRA MIỆNG:
    1. Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình bình hành ?
    2. Trong các hình sau:
    a. Hình nào là hình bình hành ?
    P
    N
    M
    Q
    70o
    110o
    70o
    G
    F
    H
    E
    O
    S
    K
    T
    L
    C
    B
    A
    D
    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4


    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    1. Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình bình hành?
    2. Trong các hình sau:
    a. Hình nào là hình bình hành?
    b. Hình nào là hình thang cân?
    P
    N
    M
    Q
    70o
    110o
    70o
    G
    F
    H
    E
    O
    S
    K
    T
    L
    C
    B
    A
    D
    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4


    C
    B
    A
    D
    Hình 4
    ? Cho tứ giác ABCD như hình 4 dưới
    đây,hãy nhận xét về các góc của tứ giác?
    A=B=C=D=900

    Tứ giác ABCD ở trên là hình gì?
    Vậy hình có trên là hình gì và có tính chất gì chúng ta hãy xét trong nội dung tiết học hôm nay
    I.Đặt vấn đề



    § 9 HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    (học SGK/97)
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

    * Nhận xét:
    Hình chữ nhật là hình bình hành, cũng là hình thang cân.
    Chứng minh rằng hình chữ nhật ABCD
    ở hình bên cũng là một hình bình hành,
    một hình thang cân ?
    2. Tính chất:
    * Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân.
    TIẾT :15
    A=B=C=D=900

    - Bốn góc bằng nhau và bằng 900
    - Các cạnh đối song song và bằng nhau
    Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    - Hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
    - Hai cạnh đáy song song, hai cạnh bên bằng nhau.
    - Hai đường chéo bằng nhau
    - Hai góc đối bằng nhau.
    - Các cạnh đối song song và bằng nhau
    Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    Hình chữ nhật
    Hình bình hành
    Hình thang cân

    § 9 HÌNH CHỮ NHẬT
    1. Định nghĩa:
    (học SGK/97)
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

    * Nhận xét:
    Hình chữ nhật là hình bình hành, cũng là hình thang cân.
    2. Tính chất:
    * Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân.
    * Trong hình chữ nhật hai đường
    chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung
    điểm mỗi đường
    TIẾT :15
    A=B=C=D=900


    1. Định nghĩa:
    (học SGK/97)
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

    * Nhận xét:
    Hình chữ nhật là hình bình hành, cũng là hình thang cân.
    2. Tính chất:
    * Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân.
    * Trong hình chữ nhật hai đường
    chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung
    điểm mỗi đường
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    1. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
    Hình thang cân có một góc vuông
    là hình chữ nhật.
    3. Hình bình hành có một góc vuông
    là hình chữ nhật
    4. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
    (học SGK/97)
    TIẾT :15
    A=B=C=D=900

    § 9 HÌNH CHỮ NHẬT
    một góc vuông
    một góc vuông
    4. hai đường chéo bằng nhau
    ba góc vuông


    C
    ABCD là hình bình hành có:
    AC = BD
    ABCD là hình chữ nhật
    GT
    KL
    D
    A
    B
    Chứng minh dấu hiệu 4
    Chứng minh:
    ABCD là hình bình hành nên AB//CD, AD//BC
    Hình bình hành ABCD có hai đường chéo:AC=BD nên nó là hình thang cân.
    ADC=BCD
    Mà : ADC + BCD (Cặp góc trong cùng phía bù nhau)
    Nên : ADC=BCD=900
    DAB=CBA =900
    Vậy tứ giác ABCD có bốn góc vuông nên là hình chữ nhật
    Thực hành:
    A
    D
    C
    B
    Kiểm tra một tứ giác có phải là một hình chữ nhật không chỉ bằng compa.
    AB=CD
    AD=BC
    DB=AC
    Cạnh đối
    Đường chéo
    Dễ thấy:Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. Hình bình hành có hai đường chéo bẳng nhau là hình chữ nhật
    Dấu hiệu 4

    1. Định nghĩa:
    (học SGK/97)
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

    2. Tính chất:
    * Trong hình chữ nhật hai đường
    chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung
    điểm mỗi đường
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    (học SGK/97)
    4. Áp dụng vào tam giác:
    Cho hình vẽ bên:
    a) Tứ giác ABDC là hình gì ?
    hình chữ nhật
    b) So sánh độ dài AM và BC ?

    Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền có số đo như thế nào với cạnh huyền ?
    Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
    TIẾT :15
    § 9 HÌNH CHỮ NHẬT
    A=B=C=D=900


    1. Định nghĩa:
    (học SGK/97)
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

    2. Tính chất:
    * Trong hình chữ nhật hai đường
    chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung
    điểm mỗi đường
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    (học SGK/97)
    4. Áp dụng vào tam giác:
    Cho hình vẽ bên:
    a) Tứ giác ABDC là hình gì ?
    hình chữ nhật
    b) Tam giác ABC là tam giác gì ?
    tam giác vuông
    Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy, em có kết luận gì về tam giác ấy ?
    Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
    TIẾT :15
    § 9 HÌNH CHỮ NHẬT
    A=B=C=D=900


    1. Định nghĩa:
    (học SGK/97)
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

    2. Tính chất:
    * Trong hình chữ nhật hai đường
    chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung
    điểm mỗi đường
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    (học SGK/97)
    4. Áp dụng vào tam giác:
    * Định lí áp dụng vào tam giác:
     Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
     Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
    (học SGK/99)
    C
    A
    B
    M
    TIẾT :15
    § 9 HÌNH CHỮ NHẬT
    A=B=C=D=900

    Hình chữ nhật
    Áp dụng vào tam giác vuông
    Dấu hiệu nhận biết
    Tính chất
    Định nghĩa
    III. Củng cố bài học
     Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
     Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật A=B=C=D=900
    * Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân.
    * Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    1. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
    Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
    3. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
    4. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

    1. Định nghĩa:
    (học SGK/97)
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

    2. Tính chất:
    * Trong hình chữ nhật hai đường
    chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung
    điểm mỗi đường
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    (học SGK/97)
    4. Áp dụng vào tam giác:
    * Định lí áp dụng vào tam giác:
    (học SGK/99)
     Câu hỏi – Bài tập củng cố:
    Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 7cm và 24cm
    Giải:





     Luyện BT 60 / 99:
    A
    B
    C
    M
    TIẾT :15
    7
    24
    § 9 HÌNH CHỮ NHẬT
    A=B=C=D=900


    1. Định nghĩa:
    (học SGK/97)
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

    2. Tính chất:
    * Trong hình chữ nhật hai đường
    chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung
    điểm mỗi đường
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    (học SGK/97)
    4. Áp dụng vào tam giác:
    * Định lí áp dụng vào tam giác:
    (học SGK/99)





















    Giải
    Theo định lí Pi-ta-go trong ABC vuông tại A, ta có:
    BC2 = AB2 + AC2
    = 72 + 242 = 625 = 252
    BC = 25 (cm)
    Vì AM là trung tuyến nên:


    A
    B
    C
    M





    ABC có:
    ; MB = MC
    AB =7cm ;AC =24cm
    Tính: AM = ?
    GT
    KL
    TIẾT :15
    7
    24
    § 9 HÌNH CHỮ NHẬT
    A=B=C=D=900

    A = 900


    1. Định nghĩa:
    (học SGK/97)
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

    2. Tính chất:
    * Trong hình chữ nhật hai đường
    chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung
    điểm mỗi đường
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    (học SGK/97)
    4. Áp dụng vào tam giác:
    * Định lí áp dụng vào tam giác:
    (học SGK/99)















    TIẾT :15
    § 9 HÌNH CHỮ NHẬT
    A=B=C=D=900

    58. Điền vào chổ trống biết a, b là độ dài các cạnh, d là đường chéo của hình chữ nhật
    2
    13
    6
    HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC:
    * Đối với bài học ở tiết học này:
     Học kỹ nội dung định nghĩa+tính chất dấu
    hiệu nhận biết hình chữ nhật.
     Xem và giải lại các ? + Bài tập đã giải
     Bài tập về nhà: BT 61/99.
     Hướng dẫn BT 61/99:
    + Vận dụng dấu hiệu thứ ba để giải.
    HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC:
    * Đối với bài học ở tiết học này:
     Học kỹ nội dung định nghĩa+tính chất dấu
    hiệu nhận biết hình chữ nhật.
     Xem và giải lại các ? + Bài tập đã giải
     Bài tập về nhà: BT 61/99.
     Hướng dẫn BT 61/99:
    + Vận dụng dấu hiệu thứ ba để giải.
    * D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ti?p theo:
     Ôn lại kiến thức về: Đường trung bình của tam giác + Cách vẽ tứ giác ABCD + Định lí các từ vuông góc đến song song SGK hình học lớp 7.
     Chuẩn bị tiết sau “Luyện tập”
    mang theo êke + compa + bảng nhóm.
    Kính chúc quí thầy, cô
    mạnh khỏe
    CHÚC CÁC EM VUI KHOẺ - CHĂM NGOAN - HỌC TỐT
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓