Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6468248540032_ea41a8b9940a93055b3046de03595162.jpg Z6468248533718_21770b04bcbc66692fc4e00bfef189fe.jpg Z6468248530896_efcf3a8a8d0b796d9e0c818b5e2f2a85.jpg Z6468248516832_47660ee46f8122d86bb06b1913901bd1.jpg Z6427308818999_ff66ab633f5bb623898ddf20cf549f79.jpg Z6427308810921_d8b03dbfc48e8f0a182ac2d11fe7aa6f.jpg Z6427308797032_f875f2d1ccb54fa2201f050add0e05ea.jpg Z6427308782601_75c186fa1cb1f7f5e1ff9f1ca285a5e2.jpg Z6427308773926_f9205f0f82f89b3895f7a2a37413a197.jpg Z6427308760766_b73b11cde9020dbe37e9f596bad65454.jpg Z6427308758708_fbca00f5339c456869a102a8c59ff373.jpg Z6427308739092_b2b6df383415eef06d03d5552e20aeb6.jpg Z6427308737122_8bf2c1cc2c905e55be85d1c23d72429d.jpg Z6427308707914_38e9e85c9d2793a4148e7da45766d524.jpg Z6427308700051_1f0f9012dd8fbc9aef45968bf15039f8.jpg Z6427308695089_d5caf01abb835d8054c38068dd9d33c9.jpg Z6427308681822_0c73e1515145dd6326323e9eebdc0152.jpg Z6427308669887_e658d68034ba96c5a8a1c10e9176036e.jpg Z6427308655012_b8085dfbc67e72b1b7a983f39a94b6e1.jpg Grab908bbtruyen_co_tich_the_tuc_viet_nam_ba_luoi_riu_3.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 2 cà, cá ( tiết 1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Yến
    Ngày gửi: 22h:32' 03-02-2025
    Dung lượng: 18.4 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾNG VIỆT
    Bài 2: cà, cá( tiết 1)
    I. Yêu cầu cần đạt
    - Nhận biết thanh huyền và dấu huyền, thanh sắc và dấu sắc.
    - Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cà, cá
    - Nhìn hình minh họa, phát âm (hoặc được giáo viên hướng dẫn phát âm), tự tìm
    được tiếng có thanh huyền, thanh sắc.
    - Viết đúng các tiếng cà, cá (trên bảng con)
    * Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
    - Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, động vật.
    - Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
    Năng lực giao tiếp , hợp tác : Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc
    tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
    - Năng lực tự chủ, tự học :Chăm chỉ, cẩn thận, kiên nhẫn, cần cù, sáng tạo.
    * HSKT: Biết đánh vần đúng tiếng : cà, cá
    II. Đồ dùng dạy học chủ yếu :
    - Bảng cài, bộ thẻ chữ để HS làm BT 5
    - Bảng con, phấn (bút dạ) để HS làm BT6 (tập viết)
    - Vở Bài tập Tiếng Việt .
    III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
    Tiết 1
    1. Khởi động
    - Ổn định
    - Hát
    - Kiểm tra bài cũ
    + GV viết lên bảng các chữ a, c và tiếng ca - 2 - 3 HS đọc; cả lớp đọc đồng
    thanh
    + GV cho học sinh nhận xét
    - Giới thiệu bài
    + Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và - Lắng nghe
    giới thiệu: Hôm nay các em sẽ làm quen
    với 2 thanh của tiếng Việt là thanh huyền
    và thanh sắc; học đọc tiếng có thanh huyền,
    thanh sắc.
    - 4-5 em, cả lớp : “cà”
    + GV ghi từng chữ cà, nói: cá
    - Cá nhân, cả lớp : “cá”
    + GV ghi chữ cá, nói: cá
    2. Các hoạt động chủ yếu.
    Hoạt động 1. Khám phá
    Mục tiêu:
    - Nhận biết thanh huyền và dấu huyền, thanh sắc và dấu sắc.
    - Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cà, cá

    2.1 Dạy tiếng cà
    - GV đưa tranh quả cà lên bảng.
    - Đây là quả gì?
    - GV viết lên bảng tiếng cà
    - GV chỉ tiếng cà
    * Phân tích
    + GV che dấu huyền ở tiếng cà rồi hỏi: Ai
    đọc được tiếng này?
    - GV chỉ vào chữ cà, nói đây là một tiếng
    mới. So với tiếng ca thì tiếng này có gì
    khác?
    - Đó là dấu huyền chỉ thanh huyền
    - GV đọc : cà
    - GV chỉ tiếng cà kết hợp hỏi: Tiếng cà
    gồm có những âm nào? Thanh nào?
    - GV cho HS nhắc lại
    * Đánh vần.
    - Hôm trước, các em đã biết cách đánh vần
    tiếng ca: cờ-a-ca. Hôm nay, tiếng ca có
    thêm dấu huyền, ta đánh vần như thế nào?
    - Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa
    thể hiện động tác tay:
    + Chập hai tay vào nhau để trước mặt, phát
    âm : cà
    + Vừa tách bàn tay trái ra, ngả về bên trái,
    vừa phát âm: ca
    + Vừa tách bàn tay phải ra, ngả về bên phải,
    vừa phát âm: huyền
    + Vừa chập hai bàn tay lại, vừa phát âm:
    cà.
    - GV cùng 1 tổ học sinh đánh vần lại với
    tốc độ nhanh dần: ca-huyền-cà

    - HS quan sát
    - HS : Đây là quả cà.
    - HS nhận biết tiếng cà
    - HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: cà
    - HS xung phong đọc: ca
    - Cos thêm dấu “gạch ngang”
    trên đầu

    - HS cá nhân – cả lớp : cà
    - Tiếng cà gồm có âm c và âm a.
    Âm c đứng trước, âm a đứng sau,
    dấu huyền đặt trên a.
    - HS cả lớp nhắc lại
    - HS: Ca- huyền- cà

    - Quan sát và cùng làm với GV
    - HS làm và phát âm cùng GV
    - HS làm và phát âm cùng GV
    - HS làm và phát âm cùng GV

    - HS làm và phát âm cùng GV
    - HS làm và phát âm cùng GV
    theo từng tổ.
    - Cá nhân, tổ nối tiếp nhau đánh
    vần: ca-huyền-cà
    - Cả lớp đánh vần: ca-huyền-cà.
    - Bây giờ chúng ta gộp bước đánh vần tiếng - Lắng nghe
    ca với bước đánh vần tiếng cà làm một cho

    gọn.

    c-a-ca-huyền-cà
    c

    À

    - GV giới thiệu mô hình tiếng cà
    - GV chỉ từng kí hiệu trong mô hình, đánh - HS (cá nhân, tổ, cả lớp) : c-avần tiếng c-a-ca-huyền-cà
    ca-huyền-cà
    2.1 Dạy tiếng cá
    - GV đưa tranh con cá lên bảng.
    - HS quan sát
    - Đây là con gì?
    - GV viết lên bảng tiếng cá
    - GV chỉ tiếng cá
    * Phân tích
    + GV che dấu huyền ở tiếng cá rồi hỏi: Ai
    đọc được tiếng này?
    - GV chỉ vào chữ cá, nói đây là một tiếng
    mới. So với tiếng ca thì tiếng này có gì
    khác?
    - Đó là dấu sắc chỉ thanh sắc
    - GV đọc : cá
    - GV chỉ tiếng cà kết hợp hỏi: Tiếng cá
    gồm có những âm nào? Thanh nào?
    - GV cho HS nhắc lại
    - GV: Tiếng cá khác tiếng cà ở thanh gì?
    * Đánh vần.
    - Hôm trước, các em đã biết cách đánh vần
    tiếng ca: cờ-a-ca. Hôm nay, tiếng ca có
    thêm dấu sắc, ta đánh vần như thế nào?
    - Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa
    thể hiện động tác tay:
    + Chập hai tay vào nhau để trước mặt, phát
    âm : cá
    + Vừa tách bàn tay trái ra, ngả về bên trái,
    vừa phát âm: ca
    + Vừa tách bàn tay phải ra, ngả về bên phải,
    vừa phát âm: sắc

    - HS : Đây là con cá
    - HS nhận biết tiếng cá
    - HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: cá
    - HS xung phong đọc: ca
    - Cos thêm dấu trên đầu

    - HS cá nhân – cả lớp : cá
    - Tiếng cá gồm có âm c và âm a.
    Âm c đứng trước, âm a đứng sau,
    dấu sắc đặt trên a.
    - HS cả lớp nhắc lại
    - Tiếng cá có thanh sắc, tiếng cà
    có thanh huyền.
    - HS: Ca- sắc- cá

    - Quan sát và cùng làm với GV
    - HS làm và phát âm cùng GV
    - HS làm và phát âm cùng GV

    + Vừa chập hai bàn tay lại, vừa phát âm: - HS làm và phát âm cùng GV
    cá.
    - GV cùng 1 tổ học sinh đánh vần lại với - HS làm và phát âm cùng GV
    tốc độ nhanh dần: ca-sắc-cá
    - HS làm và phát âm cùng GV
    theo từng tổ.
    - Cá nhân, tổ nối tiếp nhau đánh
    vần: ca-sắc-cá
    - Bây giờ chúng ta gộp bước đánh vần tiếng - Cả lớp đánh vần: ca-sắc-cá.
    ca với bước đánh vần tiếng cá làm một cho - Lắng nghe
    gọn.
    - GV giới thiệu mô hình tiếng cá

    c-a-ca-sắc-cá
    c
    á
    - GV chỉ từng kí hiệu trong mô hình, đánh - HS (cá nhân, tổ, cả lớp) : c-avần tiếng c-a-ca-sắc-cá
    ca-sắc-cá
    * Củng cố:
    - Các em vừa học dấu mới là dấu gì?
    - Dấu huyền, dấu sắc
    - Các em vừa học các tiếng mới là tiếng gì? - Tiếng cà, cá
    - GV chỉ mô hình tiếng cà, cá
    - HS đánh vần, đọc trơn : c-a-cahuyền-cà, c-a-ca-sắc-cá.
    3. Hoạt động 2: Luyện tập
    * Mục tiêu: - Nhìn hình minh họa, phát âm (hoặc được giáo viên hướng dẫn
    phát âm), tự tìm được tiếng có thanh huyền, thanh sắc.
    3.1. Mở rộng vốn từ. (BT3: Đố em: Tiếng
    nào có thanh huyền?)
    a. Xác định yêu cầu.
    - GV nêu yêu cầu của bài tập : Các em nhìn - Học sinh lắng nghe yêu cầu và
    vào SGK trang 8 (GV giơ sách mở trang 8 mở sách đến trang 8.
    cho HS quan sát) rồi nói to tên các con vật,
    cây, sự vật có thanh huyền; nói nhỏ tên các
    con vật, cây, sự vật không có thanh huyền.
    b. Nói tên sự vật
    - GV chỉ từng hình theo số thứ tự mời học - HS lần lượt nói tên từng con
    sinh nói tên từng sự vật.
    vật: cò, bò, nhà, thỏ, nho, gà
    - GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn yêu - HS lần lượt nói một vài vòng
    cầu cả lớp nói tên tên từng sự vật.
    d. Báo cáo kết quả.
    - GV cho từng cặp học sinh báo cáo kết quả + HS1 chỉ hình 1- HS2 nói to : cò
    theo nhóm đôi.
    + HS1 chỉ hình 2- HS2 nói to: bò
    + HS1 chỉ hình 3- HS2 nói to:

    nhà
    + HS1 chỉ hình 4- HS2 nói nhỏ:
    thỏ
    + HS1 chỉ hình 5- HS2 nói nhỏ:
    nho
    + HS1 chỉ hình 6- HS2 nói to: gà
    - GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất - HS báo cáo cá nhân
    kì, mời học sinh báo cáo kết quả.
    - GV cho HS làm bài vào vở Bài tập
    - HS cả lớp nối hình với âm
    tương ứng.
    - GV đố học sinh tìm 3 tiếng có thanh - HS nói (bà, già, xò,...)
    huyền(Hỗ trợ HS bằng hình ảnh)
    3.2. Mở rộng vốn từ. (BT3: Đố em: Tiếng
    nào có thanh sắc?)
    a. Xác định yêu cầu.
    - GV nêu yêu cầu của bài tập : Các em nhìn - Học sinh lắng nghe yêu cầu và
    vào SGK trang 9 (GV giơ sách mở trang 9 mở sách đến trang 9.
    cho HS quan sát) rồi vừa nói vừa vỗ tay tên
    các con vật, cây, sự vật có thanh sắc.
    b. Nói tên sự vật
    - GV chỉ từng hình theo số thứ tự mời học - HS lần lượt nói tên từng con
    sinh nói tên từng sự vật.
    vật: bé, lá, cú, hổ, bóng, chó
    - GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn yêu - HS lần lượt nói một vài vòng
    cầu cả lớp nói tên tên từng sự vật.
    d. Báo cáo kết quả.
    - GV cho từng cặp học sinh báo cáo kết quả + HS1 chỉ hình 1- HS2 vỗ tay nói
    theo nhóm đôi.
    : bé
    + HS1 chỉ hình 2- HS2 vỗ tay
    nói: lá
    + HS1 chỉ hình 3- HS2 vỗ tay
    nói: cú
    + HS1 chỉ hình 4- HS2 không vỗ
    tay nói: hổ
    + HS1 chỉ hình 5- HS2 vỗ tay
    nói: bóng
    + HS1 chỉ hình 6- HS2 vỗ tay
    nói: chó
    - GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất - HS báo cáo cá nhân
    kì, mời học sinh báo cáo kết quả.
    - GV cho HS làm bài vào vở Bài tập
    - HS cả lớp nối hình với âm
    tương ứng.

    - GV đố học sinh tìm 3 tiếng có thanh - HS nói (cháo, đá, táo,...)
    sắc(Hỗ trợ HS bằng hình ảnh)
    3.3. Ghép chữ.
    - GV nêu yêu cầu của bài tập: Tìm chữ và - 3-4 HS nhắc lại
    dấu trong bộ chữ, ghép 2 tiếng mới học: cà,

    - GV cho HS làm bài cá nhân
    - HS lần lượt ghép tiếng cà, tiếng
    cá/.
    - GV yêu cầu HS giơ bảng cài- GV kiểm tra - HS giơ bảng sau mỗi lần cài
    - GV nhận xét.
    IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
    ………………………………………..
    …………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến