Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6468248540032_ea41a8b9940a93055b3046de03595162.jpg Z6468248533718_21770b04bcbc66692fc4e00bfef189fe.jpg Z6468248530896_efcf3a8a8d0b796d9e0c818b5e2f2a85.jpg Z6468248516832_47660ee46f8122d86bb06b1913901bd1.jpg Z6427308818999_ff66ab633f5bb623898ddf20cf549f79.jpg Z6427308810921_d8b03dbfc48e8f0a182ac2d11fe7aa6f.jpg Z6427308797032_f875f2d1ccb54fa2201f050add0e05ea.jpg Z6427308782601_75c186fa1cb1f7f5e1ff9f1ca285a5e2.jpg Z6427308773926_f9205f0f82f89b3895f7a2a37413a197.jpg Z6427308760766_b73b11cde9020dbe37e9f596bad65454.jpg Z6427308758708_fbca00f5339c456869a102a8c59ff373.jpg Z6427308739092_b2b6df383415eef06d03d5552e20aeb6.jpg Z6427308737122_8bf2c1cc2c905e55be85d1c23d72429d.jpg Z6427308707914_38e9e85c9d2793a4148e7da45766d524.jpg Z6427308700051_1f0f9012dd8fbc9aef45968bf15039f8.jpg Z6427308695089_d5caf01abb835d8054c38068dd9d33c9.jpg Z6427308681822_0c73e1515145dd6326323e9eebdc0152.jpg Z6427308669887_e658d68034ba96c5a8a1c10e9176036e.jpg Z6427308655012_b8085dfbc67e72b1b7a983f39a94b6e1.jpg Grab908bbtruyen_co_tich_the_tuc_viet_nam_ba_luoi_riu_3.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ễcll co ban

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Minh Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:28' 29-10-2011
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    1
    KHỞI ĐỘNG EXCEL
    Từ màn hình Desktop hãy kích đúp chuột vào đây
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    2
    CỬA SỔ ỨNG DỤNG CỦA EXCEL
    Thanh tiêu đề
    Nút điều khiển
    Nút cực tiểu
    Nút cực đại
    Nút đóng
    Thanh Menu lệnh
    Thanh nút lệnh
    Thanh nút lệnh
    Thanh nút lệnh
    Thanh công thức
    Địa chỉ ô hiện thời
    Dữ liệu trong ô hiện thời
    Thanh trạng thái
    Cửa sổ bảng tính
    Tên hàng
    Tên cột
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    3
    BOOK (CUỐN SÁCH)
    Khi khởi động Excel sẽ được ngay một Book mới có tên là “Book1”
    Mỗi Book có 255 Sheet (trang)
    Mỗi trang có 256 cột (Column) và 65536 dòng (Row)
    Giao giữa 1 dòng và 1 cột là 1 ô (Cell). Mỗi ô chứa được tối đa là 256 ký tự, địa chỉ ô được ghi là tên cột trước và tên dòng sau. Thí dụ B23
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    4
    ĐỊA CHỈ Ô
    Có 3 loại địa chỉ ô:
    Địa chỉ tương đối: B23, AB123, …(Khi copy công thức từ ô này sang ô khác thì cột và dòng trong công thức đều thay đổi)
    Địa chỉ tuyệt đối: $B$23, $AB$123, … …(Khi copy công thức từ ô này sang ô khác thì cột và dòng trong công thức đều không thay đổi)
    Địa chỉ hỗn hợp: $B23, AB$123, … …(Khi copy công thức từ ô này sang ô khác thì cột không thay đổi và dòng trong công thức thay đổi, hoặc ngược lại – Có dấu $ ở trước thì không thay đổi). Thí dụ “Bai tap ExcelThong ke”
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    5
    CHỌN PHẠM VI CẦN THỰC HIỆN
    Chọn 1 ô: Kích chuột vào ô cần chọn hoặc di chuyển ô hiện hành đến ô cần chọn bằng các phím: , ,, 
    Chọn một số ô liền nhau:
    Chọn một số côt: Kích chuột vào tên cột đầu, giữ và di chuột cho đủ các cột cần chọn;
    Chọn một số dòng: Kích chuột vào tên dòng đầu, giữ và di chuột cho đủ các dòng cần chọn;
    Chọn một số ô: Kích chuột vào ô góc trên bên trái của khu vực cần chọn (KVCC), giữ chuột và kéo xuống ô ở góc dưới bên phải KVCC.
    Chọn một số không liền nhau: Chọn vùng 1, ấn và giữ phím Ctrl và chọn vùng 2, ấn và giữ phím Ctrl và chọn vùng 3, … Thí dụ:
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    6
    NHẬP DỮ KIỆN VÀO Ô
    Dữ kiện dạng chuỗi (Text): dạng thể hiện là căn thẳng bên trái. Chuỗi không tính toán được.
    Dữ kiện dạng số: dạng thể hiện là căn thẳng bên phải. Số có giá trị tính toán.
    Dữ kiện dạng công thức: khi nhập phải bắt đầu bởi dấu “=“ hoặc dấu “+”, dạng thể hiện là kết quả của công thức.
    Dữ kiện dạng ngày, giờ: Thông thường là dạng: dd/mm/yyyy, mm/dd/yyyy, h:mm:ss AM/PM, dd/mm/yyy h:mm, … tuỳ theo ta chọn trong FormatCellCuptom. Thí dụ:
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    7
    NHẬP DỮ KIỆN VÀO Ô
    Nhập dữ kiện vào 1 ô:
    Nhập đúng dạng dữ kiện;
    Gõ phím Enter hoặc một trong các các phím , ,,  để chuyển sang ô khác.
    (Khi nhập dữ kiện vào ô đã có dữ kiện thì dữ kiện mới sẽ thay thế dữ kiện cũ)
    Nhập cùng một dữ kiện vào nhiều ô:
    Chọn các ô cần nhập;
    Nhập dữ kiện vào ô hiện hành;
    Ấn và giữ phím Ctrl gõ phím Enter. Thí dụ:
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    8
    CHỈNH SỬA DỮ KIỆN
    Cách 1:
    Chọn ô cần sửa dữ kiện;
    Gõ phím F2 con trỏ sẽ nhảy vào ô cần sửa;
    Di chuyển con trỏ đến vị trí cần sửa bằng các phím ,  và sửa dữ kiện.
    Cách 2:
    Chọn ô cần sửa dữ kiện;
    Kích chuột vào ô bên phải của thanh công thức để sửa. Thí dụ:
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    9
    DÁN GIÁ TRỊ
    Chọn vùng cần copy dữ kiện
    Chọn ô đầu (góc trên bên trái) của vùng cần dán dữ kiện
    Kích chuột vào Paste Special…
    Kích chuột vàoValue
    Kích chuột vào OK
    Thí dụ
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    10
    DÁN CỘT THÀNH HÀNG
    Chọn vùng cần copy trên hàng (cột)
    Chọn ô đầu tiên của vùng cần dán dữ kiện
    Kích chuột vào Paste special…
    Kích chuột vào Transpose
    Kích chuột vào OK
    Thí dụ
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    11
    ĐIỀN DỮ KIỆN VÀO PHẠM VI
    Điền dữ kiện giống nhau vào một vùng:
    Như phần 5.2.2
    Nếu vùng liền nhau trên nhiều dòng hay nhiều cột thì: Chọn khu vực cần copy dữ kiện (đã điền dữ kiện)  Đặt trỏ chuột vào góc dưới bên phải khu vực vừa chọn để con trỏ trở thành dấu “+”  Kích chuột và di đến khi đủ thì nhả chuột.
    Điền dữ kiện khác nhau vào một vùng:
    Thực hiện các bước như cách hai vừa trình bày. Chú ý nếu dữ kiện dạng số thì phải nhập 2 ô.
    Thí dụ:
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    12
    CHÈN (XOÁ) MỘT SỐ DÒNG (CỘT)
    Chèn n dòng hoặc n cột:
    Chọn n dòng (n cột) dưới dòng (bên phải cột) cần chèn;
    Kích phím phải chuột vào khu vực vừa chọn;
    Kích chuột vào Insert.
    Xoá m dòng (m cột):
    Chọn m dòng (m cột) cần xoá;
    Kích phím phải chuột vào khu vực vừa chọn;
    Kích chuột vào Delete. Thí dụ:”Bai tap ExcelQL du lieu
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    13
    THAY ĐỔI ĐỘ RỘNG CỦA CỘT
    ĐỘ CAO CỦA DÒNG
    1. Cách 1:
    Đặt trỏ chuột vào biên phải của cột (hoặc biên dưới của dòng) trên dòng tên cột (hoặc cột tên dòng) để trỏ chuột biến thành mũi tên hai chiều” ” hoặc “”
    Bấm, giữ phím trái chuột dê cho đủ độ rộng của cột (hoặc độ cao của dòng) thì nhả chuột. Thí dụ:”Bai tap ExcelQL du lieu
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    14
    THAY ĐỔI ĐỘ RỘNG CỦA CỘT
    ĐỘ CAO CỦA DÒNG
    2. Cách 2:
    Chọn cột cần thay đổi độ rộng
    Vào Format  Colums (Row)  Width (Height)
    Nhập độ rộng (độ cao) vào ô
    Nhấn OK Thí dụ:”Bai tap ExcelQL du lieu
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    15
    LÀM CHO ĐỘ RỘNG CỦA NHIỀU CỘT
    (ĐỘ CAO CỦA NHIỀU DÒNG) BẰNG NHAU
    Chọn các cột (các dòng) cần làm cho độ rộng (độ cao) bằng nhau
    Đặt trỏ chuột vào biên phải của cột (biên dưới của dòng) nào đó trong vùng đã được chọn
    Khi trỏ chuột biến thành mũi tên hai chiều hãy dê đến khi đủ độ rộng (độ cao) thì nhả chuột. Thí dụ:”Bai tap ExcelQL du lieu
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    16
    TỰ LÀM VỪA ĐỘ RỘNG CỦA CỘT HAY ĐỘ CAO CỦA DÒNG
    Cách 1:
    Chọn tất cả các cột (hay các dòng)
    Nháy đúp vào biên của cột ở ô tên cột (hay biên của đòng ở ô tên dòng)
    Cách 2:
    Chọn tất cả các cột (hay các dòng)
    Vào Format  Colum (Row)  Auto Fit Selection (Auto Fit ) Thí dụ:”Bai tap ExcelQL du lieu
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    17
    THAY ĐỔI ĐỊNH DẠNG
    DỮ KIỆN TRONG Ô
    Chọn các ô cần thay đổi định dạng
    Vào Format  Cell
    Chọn thẻ Number
    Chọn loại định dạng trong hộp Category
    Nếu không có thì chọn Custom
    Gõ định dạng vào ô Type và nhấn OK. Thí dụ:”Bai tap Excelang lương
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    18
    CANH BIÊN DỮ KIỆN TRONG Ô
    Chọn các ô cần canh biên
    Vào Format  Cell
    Chọn thẻ Alignmen
    Chọn biểu tượng thíc hợp trong:
    Horizontal (phân bố theo chiều ngang)
    Vertica (phân bố theo chiều dọc)
    Orien Tation (Trình bày dữ kiện theo hướng)
    Wrap Text (Tự xuống dòng khi đến biên phải)
    Thí dụ:”Bai tap Excelang lương
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    19
    TẠO ĐƯỜNG VIỀN
    Chọn vùng cần tạo đường viền
    Vào Format  Cell
    Chọn thẻ Border
    Chọn đường kẻ thích hợp trong ô Style
    Chọn vị trí cần kẻ đường viền trong ô Presets và Border
    Nhấn OK. Thí dụ:”Bai tap Excelang lương
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    20
    ẨN/HIỆN CỘT (DÒNG)
    Ẩn cột (hoặc dòng):
    Chọn các cột cần ẩn
    Vào Format  Colum (Row)  Hide
    Hiện các cột (hoặc dòng) đang ẩn:
    Chọn cả bảng tính
    Vào Format  Colum (Row)  Unhide. Thí dụ:”Bai tap ExcelQL du lieu
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    21
    ĐẶT LỀ, CỠ GIẤY, HƯỚNG IN
    Vào File  Page Setup
    Trong thẻ Page: Chọn hướng in ở Orientation, tỷ lệ % in ở Adjuct to, cỡ giấy ở Pager Size.
    Trong thẻ Margins đặt lề
    Trong thẻ Header/Footer đặt tiêu đề đầu trang hoặc cuối trang
    Trong thẻ Sheet đặt vùng in, những dòng xuất hiện trong tất cả các trang, những cột xuất hiện trong tất cả các trang. Thí dụ:”Bai tap Excelang lương
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    22
    HÀM TRONG EXCEL
    Hàm là 1 công thức định sẵn phục vụ tính toán
    Kết quả của hàm là một số hoặc chuỗi hoặc một thông báo lỗi:
    # VALUE : Kh«ng tÝnh ®­îc
    # N/A : Kh«ng hîp lÖ
    # Name : Kh«ng hiÓu tªn
    # Num : Kh«ng ph¶i d÷ kiÖn sè
    # DIV/ 0 : Chia cho sè 0
    #REF : Kh«ng hiÓu ®Þa chØ
    # Null : Rçng
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    23
    DẠNG TỔNG QUÁT CỦA HÀM
    =(Đối số 1, đối số 2, …, đối số n)
    Tên hàm theo quy định của Excel
    Đối số có thể là: số, toạ độ ô, tên vùng, công thức hoặc hàm
    Mỗi hàm có tối đa 30 đối số; mỗi đối số cách nhau bởi dấu ”,” hay dấu “;”
    Trong hàm không được chứ ký tự trắng (dấu cách)
    Có thể lấy một hàm làm đối số cho hàm khác, nhưng trước hàm đối số không có dấu “=“
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    24
    CÁCH NHẬP HÀM
    Cách 1: nhập từ bàn phím:
    Chọn ô cần nhập hàm
    Gõ: “=Cách 2: Nhập từ bản tên hàm:
    Chọn ô cần nhập hàm và gõ dấu =
    Kích chuột vào nút fx trên thanh công thức
    Chọn loại hàm trong ô Or Select a category
    Chọn tên hàm ytong ô Select a Function
    Nhập các đối số và nhấn OK. Thí dụ:
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    25
    MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
    1. Các hàm thời gian:
    Now( ) cho biết giá trị thời gian hiện thời
    DAY (Toạ độ ô chứa ngày, tháng, nam) cho giá trị ngày
    MONTH(Toạ độ ô chứa ngày, tháng, nam) cho giá trị tháng.
    YEAR (Toạ độ ô chứa ngày, tháng, nam ) cho giá trị nam.
    TODAY ( ) cho biết ngày hiện thời. Thớ d? "Bai tap ExcelThi thu"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    26
    MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
    2. Các hàm toán:
    ABS (trị) cho giá trị tuyệt đối của biểu thức số
    INT (trị) cho phần nguyên của biểu thức số
    ROUND(trị, n) làm tròn biểu thức số đến n ch? số
    (n>0: làm tròn đến n ch? số sau dấu " . " thập phân, n<0: làm tròn đến n ch? số trước dấu " . " thập phân)
    SQRT (trị) : Cho can bậc hai của biểu thức số
    MOD (trị bị chia, trị chia) cho số dư trong phép chia. Thớ d? "Bai tap Excelhoc them"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    27
    MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
    2. Các hàm toán:
    SIGN (trị) = 1 nếu biểu thức số >0
    = 0 nếu biểu thức số =0
    = -1 nếu biểu thức số <0
    SUM (trị 1,trị 2,trị 3,...,trị n) cho tổng các trị
    SUMIF(Vùng kiểm tra điều kiện, vùng điều kiện hay điều kiện, vùng chứa các số hạng của tổng) : Hàm tính tổng theo điều kiện.
    DSUM(Vùng cơ sở d? liệu, tên trường cần tính tổng, vùng điều kiện): Hàm tính tổng theo điều kiện trong cơ sở d? liệu.
    Hàm SUMPRODUCT(Vùng1,Vùng2):Hàm tính tổng các tích tương ứng của 2 vùng. Thớ d? "Bai tap ExcelThi thu"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    28
    MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
    3. Hàm dò tỡm tham chiếu
    Vlookup(trị dò, bảng tham chiếu, cột tham chiếu, cách dò)
    * Trị dò: là giá trị ta muốn dò tỡm trên cột đầu của bảng tham chiếu.
    * Bảng tham chiếu: là khối ô mà cột đầu tiên chứa các d? kiện để dò và các cột sau chứa các d? kiện để tham chiếu
    * Cột tham chiếu : là số thứ tự (từ trái sang phải) của cột trong bảng tham chiếu.
    * Cách dò: True (gần đúng), False (chính xác)
    Chú ý : Bảng tham chiếu phải là địa chỉ tuyệt đối
    Thí dụ :
    D11= Vlookup(B11,$B$4: $D$8,3, False)*F11
    E11= Vllookup(B11,$B$4:$D$8,4,False)*F11
    F11= Vllookup(B11,$B$4:$D$8,2,False)*F11
    Hlookup(trị dò,bảng tham chiếu,dòng tham chiếu,cách dò). Thớ d? "Bai tap Excelhoc them"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    29
    MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
    4. Các hàm sử lý chuỗi:
    LEFT(chuỗi,n) : Trích n ký tự phía trái của chuỗi
    RIGHT(chuỗi,n) : Trích n ký tự phía phải của chuỗi
    MID(chuỗi,k,n) trích n ký tự của chuỗi bắt đầu từ ký tự thứ k
    TRIM(chuỗi) loại bỏ các ký tự trống vô nghĩa
    Proper (chuỗi) chuyển các ký tự đầu các từ của chuỗi sang in hoa . Thớ d? "Bai tap ExcelThu chi ngoai NS"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    30
    MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
    5. Các hàm luận lý:
    IF(Biểu thức logic,BT1,BT2): Nếu thoả mãn biểu thức lôgíc thỡ trả về BT1, trái lại trả về BT2
    AND(BT1,BT2,....,BTn)= đúng nếu mọi biểu thức đúng
    = sai nếu ít nhất 1 biểu thức sai
    OR(BT1,BT2,....... BTn) = đúng nếu ít nhất 1 biểu thức đúng
    = sai nếu mọi biểu thức đều sai
    NOT(BT) = đúng nếu BT sai
    = sai nếu BT đúng Thớ d? "Bai tap ExcelThi thu"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    31
    MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
    6. Các hàm thống kê :
    AVERAGE (trị 1,trị 2,trị 3,...,trị n) cho trung bỡnh cộng của các trị.
    COUNT(khối)= Số ô có chứa trị trong khối
    COUNTIF (khối, điều kiện ) = số ô trong khối thoả mãn điều kện nêu ra
    COUNTA(khối): Dếm các ô không rỗng trong khối
    COUNTBLANK(Khối): Dếm các ô rỗng trong khối
    MAX(trị 1,trị 2,trị 3,...,trị n) : cho biểu thức số lớn nhất trong các biểu thức số . Thớ d? "Bai tap ExcelThi thu"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    32
    MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
    6. Các hàm thống kê :
    MIN (trị 1,trị 2,trị 3,...,trị n ) : cho biểu thức số nhỏ nhất trong các biểu thức số
    SMALL(Phạm vi,n): cho số xếp thứ n (Xếp từ nhỏ đến lớn) trong phạm vi là số nào. Nếu COPY công thức thỡ phạm vi phải là địa chỉ tuyệt đối
    LARGE(Phạm vi,n): cho số xếp thứ n (Xếp từ lớn đến nhỏ) trong phạm vi là số nào. Nếu COPY công thức thỡ phạm vi phải là địa chỉ tuyệt đối
    DCOUNTA(Vùng cơ sở d? liệu,tên trường cần đếm, vùng điều kiện): Dếm số bản ghi thoả mãn một số điều kiện nào đó)
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    33
    MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
    7. Các hàm khác:
    RANK(toạ độ ô được xếp thứ, phạm vi, cách xếp)
    Phạm vi : Phải là địa chỉ tuyệt đối
    Cách xếp : Bằng 0 nếu muốn xếp tang dần, Bằng 1 nếu muốn xếp giảm dần
    Thớ d? "Bai tap ExcelThi thu"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    34
    CƠ SỞ DỮ LIỆU
    Co s? d? li?u (CSDL) l t?p h?p thụng tin du?c t? ch?c thnh b?ng hai chi?u (c?t/dũng). T? CSDL cú th? tỡm ki?m, s?p x?p, trớch thụng tin theo m?t yờu c?u no dú.
    M?i c?t l m?t vựng hay m?t tru?ng, tờn tru?ng b?t d?u ph?i b?ng chu?i. Dũng d?u tiờn c?a CSDL l tờn tru?ng.D? li?u trong m?t tru?ng ph?i th?ng nh?t cựng m?t ki?u.
    M?i dũng l m?t b?n ghi, khụng du?c d? b?n ghi r?ng. Thớ d? "Bai tap ExcelQL du lieu"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    35
    SẮP XẾP CSDL
    Chọn toàn bộ CSDL trừ dòng chứa tên trường
    Vào Data ? Sort...
    Chọn cột ưu tiên số 1 ở ô Sort By
    Chọn cột ưu tiên 2 ( nếu cần ) ở ô Then By
    Chọn cột ưu tiên 3 ( nếu cần ) ở ô Then By
    Chọn cách sắp xếp tăng dần (Ascending ), hay giảm dần ( Decending )
    OK Thớ d? "Bai tap ExcelQL du lieu"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    36
    LỌC DỮ LIỆU
    1. Lọc bằng Auto Finter:
    Chọn ô bất kỳ trong CSDL
    Vào Data ? Finter ? Auto Finter
    Kích chuột vào tên trường CSDL cần lọc
    Chọn điều kiện cần lọc
    Chú ý : Dể trở lại CSDL trước khi lọc vào Data ? Finter ? Auto Finter Thớ d? "Bai tap ExcelQL du lieu"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    37
    LỌC DỮ LIỆU
    2. Lọc bằng Avanced Finter:
    Tạo vùng điều kiện gồm : Dòng 1 chứa tên các trường
    Dòng 2 trở đi chứa các điều kiện
    Các điều kiện tương ứng ngay dưới tên trường
    Đặt ô hiện hành vào trong vùng CSDL
    Vào Data ? Finter ? Advanced Finter xuất hiện hộp hội thoại
    + Chọn dòng Copy To Another Location: lọc được sao chép đến đích
    + Nhập toạ độ CSDL cần khai thác vào ô Lit Range (địa chỉ tuyệt đối)
    + Nhập toạ độ vùng điều kiện vào ô Criteria Range (địa chỉ tuyệt đối)
    + Nhập toạ độ đích vào ô Copy to ( chỉ cần nhập địa chỉ tuyệt đối của ô đầu tiên )
    (Nếu chọn Unique records only tức là lọc và loại bỏ nh?ng bản ghi trùng nhau) Thớ d? "Bai tap ExcelQL du lieu"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    38
    BIỂU ĐỒ
    Biểu đồ là một đồ thị biểu diễn dữ liệu của một bảng;
    Biểu đồ làm cho dữ liệu của một bảng phức tạp trở thành trực quan và dễ hiểu hơn;
    Biểu đồ biến dữ liệu từ các hàng, các cột thành hình khối, đồ thị;
    Biểu đồ có các trục, trên đó có các giá trị tương ứng như trong bảng. Thí dụ “Bai tap Excel (DA)Bieu do”
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    39
    CÁCH TẠO BIỂU ĐỒ
    Mu?n t?o bi?u d? tru?c h?t ph?i cú 1 b?ng tớnh.
    Thớ d?: B?NG T?NG H?P X?P LO?I VAN HO

    Hướng dẫn sử dụng Excel
    40
    CÁC BƯỚC TẠO BIỂU ĐỒ
    Kích chuột và nút (Chart Wizard) trên thanh công cụ chuẩn được cửa sổ Chart Wizard - Step 1 of 4 - Chart Type:
    Trong thể Standard Types chọn loại biểu đồ và chọn mẫu biểu đồ.
    Kích chuột vào nút Next được cửa sổ Chart Wizard - Step 2 of 4 - Chart Seurce Data:
    Thớ du: "Bi?u d?"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    41
    CÁC BƯỚC TẠO BIỂU ĐỒ
    Trên thẻ Data Range chọn vùng chứa d? liệu cho biểu đồ và xác định chuỗi d? liệu bố trí theo hàng hay cột.
    Trên thẻ Series để: chọn tên biểu đồ; chuỗi làm biểu đồ (trong ví dụ này là Giỏi, Khá. T.Bỡnh, Yếu. Nếu thêm kích nút add, nếu bớt hãy chọn và kích nút Remove); chọn vùng giá tị của biểu đồ (trong ví dụ này là $M$6:$Q$9); chọn vùng chứa các giá trị trên trục X (Trong ví dụ này chọn $M$5:$Q$5)
    Kích vào nút Next để chuyển sang cử sổ Chart Wizard - Step 3 of 4 - Chart Options: Thớ du: "Bi?u d?"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    42
    CÁC BƯỚC TẠO BIỂU ĐỒ
    Gõ tên đồ thị vào ô Chart Tyle thí dụ "Xếp loại van hoá"
    Gõ tên trục X vào ô Category (X) Axis thí dụ "Nam"
    Gõ tên trục Z vào ô Value (Z) Axis thí dụ "Số lượng"
    Kích vào nút để chuyển sang cử sổ Chart Wizard - Step 4 of 4 - Chart Location:
    Thớ du: "Bi?u d?"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    43
    CÁC BƯỚC TẠO BIỂU ĐỒ
    Chọn as new sheet là tạo đồ thị vào Sheet mới.
    Chọn as object in là tạo đồ thị ngay trên Sheet đó
    Cuối cùng kích chuột vào Finish được biểu đồ cần tạo
    Thớ du: "Bi?u d?"
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    44
    TỔNG HỢP XẾP LOẠI VĂN HOÁ
    Hướng dẫn sử dụng Excel
    45
    THÊM, BỚT, CHỈNH SỬA BIỂU ĐỒ
    Thêm 1 dãy mới hoặc bớt một dãy trong biểu đồ:
    Muốn thêm 1 dãy nữa vào biểu đồ ta nhập thêm dãy đó vào bảng dữ liệu ? chọn dãy đó ? đưa chuột vào đường bao quang dãy kéo vào biểu đồ.
    Muốn loại bỏ một dãy ra khỏi biểu đồ ta kích chuột chọn dãy muốn loại bỏ ? Gõ phím Delete
    Chỉnh sửa biểu đồ:
    Ta có thể thay đổi các thành phần của biểu đồ băng cách kích chuột phải lên biểu đồ, xuát hiện Menu tắt ? chọn Chart Options được cử sổ Chart Options
    Vào các thẻ của cửa sổ này để chỉnh sử biểu đồ
    Thớ du "Thi duBieu do"
     
    Gửi ý kiến